Gọi ngay hôm nay

Bảng giá sắt thép hôm nay【Cập Nhật 24/7】

Giá sắt thép xây dựng thay đổi thường xuyên theo thời gian và khu vực phân phối, vì thế Phế liệu Linh Busan xin được cập nhật giá sắt thép hôm nay liên tục, giúp quý khách hàng đang có nhu cầu nắm được giá sắt thép hiện tại trên thị trường.

1. Cập nhật bảng giá sắt thép xây dựng trong 24h qua

Loại thép Giá/kg
Thép Việt Nhật 15.800đ/1kg
Thép Việt Mỹ 15.300đ/1kg
Thép Hòa Phát 15.500đ/1kg
Thép Miền Nam 15.600đ/1kg
Thép Pomina 15.500đ/1kg

bảng giá sắt thép xây dựng

2. Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

Đường kính Đơn vị tính Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,320 70,484 10,320 77,995
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,200 152,208 10,200 152,208
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,200 192,752 10,200 199,360
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,200 251,776 10,200 251,776
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,200 311,024 10,200 307,664
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10,200 374,364
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10,200 489,328
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10,200 615,552
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10,200 803,488

Bảng giá thép xây dựng Hòa Phát

3. Bảng giá thép xây dựng Pomina

Đường kính Đơn vị tính Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,520 78,425 10,520 90,394
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,400 162,745 10,400 171,336
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,400 215,476 10,400 223,729
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,400 293,483 10,400 283,440
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,400 332,445 10,400 349,490
Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,400 421,927
Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,400 545,405
Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ

Bảng giá thép xây dựng Pomina

4. Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật

Đường kính Đơn vị tính Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,720 87,641 10,720 91,838
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,300 166,788 10,300 240,000
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,300 218,940 10,300 227,427
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,300 275,643 10,300 287,820
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 10,300 340,956 10,300 355,470
Thép Ø 22 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 428,901
Thép Ø 25 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 554,115
Thép Ø 28 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 696,549
Thép Ø 32 Cây 11,7 m Liên hệ Liên hệ 10,300 908,109

Bảng giá thép xây dựng Việt Nhật

5. Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Mỹ

Đường kính Đơn vị tính Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây) Đơn Giá (kg) Đơn Giá (Cây)
Thép Ø 6 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 8 Kg 10,000 10,000 10,000 10,000
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 10,150 68,944 10,150 76,617
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 10,800 146340 10,800 146,772
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 10,800 185,760 10,300 192,240
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 10,300 241,920 10,800 242,784
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 90,800 298,620 10,300 299,916
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 10,800 361,476
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 10,800 471,852
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 10,800 593,568
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 10,800 774,79

Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Mỹ

6. Bảng giá thép xây dựng Việt Ý

Đường kính Đơn vị tính KHỐI LƯỢNG/CÂY ĐƠN GIÁ (CÓ VAT) Đơn giá
Thép cuộn ø6 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép cuộn ø8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép ø10 1Cây(11.7m) 7.22 10,875 136,278
Thép ø14 1Cây(11.7m) 14.157 10,600 263,320
Thép ø16 1Cây(11.7m) 18.49 10,600 343,914
Thép ø18 1Cây(11.7m) 23.4 10,600 435,240
Thép ø20 1Cây(11.7m) 28.9 10,600 537,540
Thép ø22 1Cây(11.7m) 34.91 10,600 649,326
Thép ø25 1Cây(11.7m) 45.09 10,700 843,183
Thép ø28 CB4 1Cây(11.7m) 56.56 10,800 1,063,328
Thép ø32 CB4 1Cây(11.7m) 73.83 10,800 1,388,004

Bảng giá thép xây dựng Việt Ý

7. Bảng giá thép Tisco Thái Nguyên

Đường kính SỐ CÂY/BÓ BAREM (KG/CÂY) ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ MÁC THÉP
Thép Ø 6 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 8 Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 500 6.25 10.3 110.313 SD295-A
Thép Ø 10 500 6.86 10.3 151.079 CB300-V
Thép Ø 14 250 13.59 10.3 239.184 CB300-V
Thép Ø 16 180 17.73 10.3 307.472 SD295-A
Thép Ø 16 180 10.3 315.048 CB300-V
Thép Ø 18 140 22.45 10.3 395.9 CB300-V
Thép Ø 20 110 27.7 10.3 487.52 CB300-V
Thép Ø 22 90 33.4 10.3 587.84 CB300-V
Thép Ø 25 70 43.58 10.3 767.008 CB300-V
Thép Ø 28 60 54.8 10.3 964.48 CB300-V
Thép Ø 32 40 71.45 10.3 1.257.520 CB300-V
Thép Ø 36 30 90.4 10.3 1.591.040 CB300-V

Bảng giá thép Tisco Thái Nguyên

8. Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Đức

LOẠI THÉP ĐƠN VỊ TÍNH KHỐI LƯỢNG/ CÂY ĐƠN GIÁ/CÂY ĐƠN GIÁ/KG
Thép cuộn Ø 6 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép cuộn Ø 8 Kg Liên hệ Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 1Cây(11.7m) 7.21 99,640 Liên hệ
Thép Ø 14 1Cây(11.7m) 14.15 215,504 Liên hệ
Thép Ø 16 1Cây(11.7m) 18.48 269,985 Liên hệ
Thép Ø 18 1Cây(11.7m) 23.38 353,858 Liên hệ
Thép Ø20 1Cây(11.7m) 28.85 347,158 Liên hệ
Thép Ø22 1Cây(11.7m) 34.91 530,314 Liên hệ
Thép Ø25 1Cây(11.7m) 45.09 Liên hệ Liên hệ

Bảng giá sắt thép xây dựng Việt Đức

9. Bảng giá thép xây dựng Việt Úc

LOẠI THÉP ĐVT ĐƠN GIÁ
Thép Ø 6 Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 8 Liên hệ Liên hệ
Thép Ø 10 Cây 11,7 m 117
Thép Ø 14 Cây 11,7 m 228
Thép Ø 16 Cây 11,7 m 300
Thép Ø 18 Cây 11,7 m 377
Thép Ø 20 Cây 11,7 m 466
Thép Ø 22 Cây 11,7 m 562
Thép Ø 25 Cây 11,7 m 733
Thép Ø 28 Cây 11,7 m 924
Thép Ø 32 Cây 11,7 m 1.206.000

Bảng giá thép xây dựng Việt Úc

10. Tổng kết

Trên đây là tổng hợp nhanh trong ngày giá một số loại sắt thép xây dựng phổ biến tại Việt Nam hiện nay. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, bởi vì giá thay đổi rất nhanh theo ngày và theo khu vực sinh sống của khách hàng.

Nếu khách hàng đang có nhu cầu bán phế liệu số lượng vừa và lớn, hãy liên hệ Công ty thu mua phế liệu Linh Busan, chúng tôi cam kết thu mua với giá tốt nhất trên thị trường.

Công Ty Thu Mua Phế Liệu Linh Busan tự hào là doanh nghiệp lớn nhất cả nước. Thu mua phế liệu đồng, mua nhôm phế liệu, mua chì phế liệu, mua kẽm, phế liệu sắt thép, gang, tôn cũ, thiếc, mũi khoan, thép gió, hợp kim, bạc phế liệu, mua phế liệu inox, thiết bị điện tử, nhà xưởng, tàu bè, vải … Chuyên thu mua phế liệu tận nơi tại nhà giá cao, đến tận công ty, xưởng sản xuất, khu công nghiệp, khu chế xuất làm việc trong ngày. Nhận thanh lý nhà xưởng tại Hà Nội, Đà Nẵng, TPHCM, Đồng Nai, Long An, Bình Dương, Vũng Tàu.. tại 63 tỉnh thành trên cả nước với số lượng lớn.

Chỉ qua một cuộc gọi, công ty Thu mua phế liệu Linh Busan sẽ báo giá ngay, đạt được thỏa thuận mua bán phế liệu, chúng tôi sẽ cho đội xe chuyên dụng đến tận nơi làm việc với quý khách hàng trong ngày. Đã hơn 10 năm trong lĩnh vực thu mua phế liệu tổng hợp tận nơi. Có nguồn vốn lớn mạnh, xuất hàng trực tiếp không qua trung gian, có mối quan hệ lớn trong ngành nên Linh Busan đảm bảo giá cả cao hơn thị trường. Vựa thu mua phế liệu của chúng tôi là website thu mua phế liệu uy tín, sẽ là đối tác tin cậy số 1 của quý khách hàng.

Nhận tháo dỡ kho bãithanh lý nhà xưởng hư cũthu mua xác nhà, nhận thanh lý máy móc công nghiệpmua tàu bèxà lan uy tín nhanh gọn lẹ. Với đội ngũ tháo dỡ chuyên nghiệp, có máy móc hiện đại, không ngại xa. Chuyên thu mua sắt thép công trìnhmua hàng tồn khomua bán phế liệu sản xuất có số lượng lớn. Mua bán phế liệu giá hợp lý, không ép giá. Hồ sơ năng lực lớn, có chính sách mua bán và chi hoa hồng lớn. Trợ giá cao cho những khách hàng ký hợp đồng lâu dài. Lấy “chữ Tín” làm mục tiêu đầu để phát triển dài lâu, chúng tôi luôn tiến hành dọn dẹp kho bãi miễn phí trong quá trình Mua Bán phế liệu. Là website thu mua phế liệu giá tốt, điểm thu mua phế liệu đáng tin cậy, giá cao nhất cả nước, có chuỗi cửa hàng phế liệu uy tín phục vụ trong ngày.

Ngoài ra dịch vụ chuyên thu mua phế liệu tại TPHCM tận nơi được Linh Busan quan tâm: chúng tôi thu mua trong vòng 1h: Thu mua phế liệu Quận 1, mua phế liệu Quận 2, mua phế liệu Quận 3, mua phế liệu Quận 4, mua phế liệu Quận 5, mua phế liệu Quận 6 , mua phế liệu Quận 7, mua phế liệu Quận 8, mua phế liệu Quận 9, mua phế liệu Quận 10, mua phế liệu Quận 11, mua phế liệu Quận 12, mua phế liệu Quận Bình Thạnh, mua phế liệu Quận Gò Vấp, mua phế liệu Quận Thủ Đức, mua phế liệu Quận Phú Nhuận, mua phế liệu Huyện Cần Giờ, mua phế liệu Quận Tân Bình, mua phế liệu Quận Tân Phú, mua phế liệu Quận Bình Tân, mua phế liệu Huyện Nhà Bè, mua phế liệu Huyện Bình Chánh, mua phế liệu Huyện Hóc Môn, mua phế liệu Huyện Củ Chi. Chỉ cần khách liên lạc, dịch vụ thu mua phế liệu tận nơi của Thu Mua Phế Liệu Linh Busan cam kết sẽ nhanh chóng làm vừa lòng quý khách với giá cả đi kèm chất lượng – hoa hồng cạnh tranh.

>>>Tham khảo: giá sắt vụn hôm nay

Mọi chi tiết xin vui lòng liên hệ:

THU MUA PHẾ LIỆU LINH BUSAN

Địa chỉ: Liên Ấp 234 – Vĩnh Lộc A – Huyện Bình Chánh – Tp. Hồ Chí Minh

Hotline0969.077.567

Website: thumuaphelieulinhbusan.com

Tham khảo ngay

thu mua phế liệu đồng giá cao thu mua phế liệu sắt số lượng lớn giá inox phế liệu hôm nay
giá niken phế liệu thu mua phế liệu nhôm giá cao Thu mua xác nhà xưởng